Đột Phá 7.0 Cùng IELTS Breaking

Đột Phá 7.0 Cùng IELTS Breaking Fanpage tuyển dụng và truyền thông nội bộ chính thức của Hệ thống Anh ngữ Qu?

GÓC KHAI XUÂN 🎊——Hôm ngày lành tháng tốt, Alibaba chính thức KHAI XUÂN. Cầu chúc cho một năm mới AN KHANG THỊNH VƯỢNG - ...
10/02/2025

GÓC KHAI XUÂN 🎊
——
Hôm ngày lành tháng tốt, Alibaba chính thức KHAI XUÂN. Cầu chúc cho một năm mới AN KHANG THỊNH VƯỢNG - VẠN SỰ NHƯ Ý!
Alibaba đã sẵn sàng LÌ XÌ để đón học viên trở lại học rồi nha!! See you soon... 🤗🤗

"Khởi đầu tràn đầy hy vọng! 🎉----Chào năm mới 2025 🥳A02101 chúng ta cùng nhau bước vào hành trình mới, học tập hết mình,...
10/02/2025

"Khởi đầu tràn đầy hy vọng! 🎉
----
Chào năm mới 2025 🥳
A02101 chúng ta cùng nhau bước vào hành trình mới, học tập hết mình, sẻ chia thật nhiều niềm vui 😄 và tạo nên những kỷ niệm không thể quên nhé! ❤"

LỚP CHÚNG MÌNH🥰- - - - -Giới thiệu với tất cả mọi người IB0316😍Một lớp học vui vẻ, nhiệt tình, quẩy hết mình và không hề...
10/02/2025

LỚP CHÚNG MÌNH🥰
- - - - -
Giới thiệu với tất cả mọi người IB0316😍
Một lớp học vui vẻ, nhiệt tình, quẩy hết mình và không hề thua kém bất kì lớp học off nào đâu nhé🥰
Tuy mọi người đến từ rất nhiều vùng miền khác nhau, nhưng chúng mình vẫn rất gần gũi và gắn kết với nhau như 1 gia đình🏠
- - - - -
Yêu tất cả mọi người ❤


🌟 TIN VUI CHÀO XUÂN - HỌC VIÊN HƯNG ĐẠT ĐẦU RA 6.5 IELTS!------🎉 Sau bao ngày nỗ lực không ngừng nghỉ, Hưng đã xuất sắc ...
10/02/2025

🌟 TIN VUI CHÀO XUÂN - HỌC VIÊN HƯNG ĐẠT ĐẦU RA 6.5 IELTS!
------
🎉 Sau bao ngày nỗ lực không ngừng nghỉ, Hưng đã xuất sắc cán đích với số điểm 6.5 IELTS, mở ra một khởi đầu đầy triển vọng cho năm 2025.
🎯 Thành công này không chỉ là trái ngọt của sự kiên trì mà còn là nguồn cảm hứng cho tất cả chúng ta trong hành trình chinh phục tiếng Anh.
🚀 Chúc Hưng tiếp tục giữ vững phong độ và bay cao hơn nữa trên con đường phía trước! 👏💯

✨ VÌ SAO BẠN NHẤT ĐỊNH PHẢI NỖ LỰC CỐ GẮNG? 💪🔥Mình sinh ra từ một vùng quê nghèo ở huyện Yên Thành - tỉnh Nghệ An. Quê m...
10/02/2025

✨ VÌ SAO BẠN NHẤT ĐỊNH PHẢI NỖ LỰC CỐ GẮNG? 💪🔥

Mình sinh ra từ một vùng quê nghèo ở huyện Yên Thành - tỉnh Nghệ An. Quê mình được gọi một cái tên khác là "vựa lúa Yên Thành" - quanh năm trồng lúa, ngô, khoai sắn.
Từ nhỏ tới lớn, mình cảm nhận rất rõ khổ cực của bố mẹ, vất vả để làm ra đồng tiền. Rồi mùa màng còn hạn hán, lũ lụt quanh năm.... Có những hôm đồng khô quạnh, nứt nẻ trong khoảng thời gian dài. Có những khi sắp đến ngày gặt rồi, đồng lúa lại ngập tràn nước do lũ về, người nông dân lại ngậm ngùi, bất lực ....
Mình luôn luôn nói với tất cả học viên của mình rằng: Tại sao chúng ta nhất định phải nổ lực cố gắng?
Vì:
- Cha mẹ đã dành cả tuổi thanh xuân chắt chiu những gì tốt nhất cho mình, nhất định phải cố gắng.
- Vì một tương lai con cái được học này học kia mà không cần phải cân đo đong đếm, cầm lên rồi lại đặt xuống.
- Vì chính bản thân mình. Vì bố mẹ, người thân, vì những gì họ đã hy sinh cho mình !
- Những ánh nhìn khinh khi của họ hàng, làng xóm. Để ba mẹ được tôn trọng hơn, có tiếng nói hơn.
- Vì chứng minh cho bạn bè mình rằng: Mình cũng làm được! Luôn NGẨNG CAO ĐẦU trong mỗi lần họp lớp !
- Vì để xách ba lô lên và đi ngay được, không cần lăn tăn, rồi mua đồ cũng không cần nhìn giá!
Có hàng đống lý do để mình luôn luôn nỗ lực mỗi ngày!
Vậy nên chẳng bao giờ mình chùn bước, hay bỏ cuộc. Còn bạn thì sao?
———
SEOUL - HÀN QUỐC 2024
Ngô Xuân Thắng - CEO

👉15 CỤM TỪ GÂY LÚ SƠ HỞ LÀ NHẦM KHÔNG PHẢI AI CŨNG BIẾT🤔1. Made from: tạo ra từ nguyên liệu đã qua chế biếnEx: The paper...
10/02/2025

👉15 CỤM TỪ GÂY LÚ SƠ HỞ LÀ NHẦM KHÔNG PHẢI AI CŨNG BIẾT🤔
1. Made from: tạo ra từ nguyên liệu đã qua chế biến
Ex: The paper is made from wood.
Made of: tạo ra từ nguyên liệu chưa qua chế biến
Ex : The table is made of wood.
2. May be: cụm động từ có thể/có khả năng
Ex: He may be waiting for us.
Maybe: trạng từ có lẽ
Ex: Maybe I’ll score IELTS 9.0 after 1 month of training .
3. Alternate: luân phiên
Ex: When she studied for IELTS, she was alternately depressed and angry.
Alternative: thay thế/sơ cua
Ex: Alternatively, we could take the online exam.
4. Except: ngoại trừ
Ex: The brothers are very alike, except Mark is slightly taller than Kevin.
Except for: ngoại trừ
Ex: The brothers are very alike except for Mark.
5. Hear: hành động bất chợt/vô tình nghe được
Ex: Did you hear that? The wind is howling.
Listen: hành động có chủ ý/cố ý nghe được
Ex: I listened very carefully to What Mary said and wrote it all down.
6. Sometimes: đôi khi/thỉnh thoảng
Ex: He does study sometimes,but not very often.
Sometime: vào một lúc nào đó chưa xác định
Ex: Let’s study together sometime tonight.
7. Can: nói về một sự việc mà người nói chắc chắn nó sẽ xảy ra
Ex: It can be dangerous. Just stay here tonight.
Could/May: nói về một sự việc mà người nói không chắc chắn nó sẽ xảy ra
Ex: It could be dangerous. Be careful on your way home.
8. Good in (+V-ing ): giỏi làm gì đó
Ex: He’s good in writing poems.
Good at (+Noun ): giỏi ở hoạt động nào đó
E: He’s good at poetry.
9. Agree to: thể hiện sự thỏa thuận để làm gì đó
Ex: You agreed to be hard-working.You said you would score 9.0 not 0.9.
Agree with: đồng ý với ý kiến của ai đó/cái gì đó
Ex: I agree with you. I agree with letting people learn what they want.
10. Advice: lời khuyên
Ex: I gave you a lot of advice but you did not listen.
Advise: khuyên nhủ
Ex: I strongly advise you to start studying.
11. Price: giá cả
Ex: The price of oil has risen sharply.
Prize: phần thưởng
Ex: The first prize is a week for two in Cambridge.
12. Because: câu nói tập trung vào lý do
Ex: Are you feeling unwell because you ate too much?
Since: câu nói tập trung vào kết quả
Ex: Are you feeling unwell since you ate too much?
13. Learn: mang nghĩa học và tiếp thu kiến thức, kỹ năng
Ex: I learned how to swim.
Study: mang nghĩa học,nghiên cứu và ghi nhớ
Ex: I’m studying English キ I’m learning English.
14. End: nói về việc dừng lại của cái gì đó và nhấn mạnh về kết quả
Ex: Get to the end of the queue.
Finish: nói về việc hoàn thành gì đó và nhấn mạnh về thời gian hoàn thành
Ex: I’ll call you When I’ve finished my homework.
15. Job: vị trí công tác,công việc cụ thể phải làm
Ex: I’ve got a job as an editor in a publishing company.
Work: làm việc/hoạt động làm việc
Ex: I’ve got so much work to do.
------

☄️COLLOCATION CHỦ ĐỀ KINH TẾ🪺• Curb inflation : Kiểm soát lạm phát• Rampant inflation : Lạm phát không kiểm soát• Curren...
10/02/2025

☄️COLLOCATION CHỦ ĐỀ KINH TẾ🪺
• Curb inflation : Kiểm soát lạm phát
• Rampant inflation : Lạm phát không kiểm soát
• Current economic climate: Tình hình tài chính hiện tại
• Interest rates : Lãi suất
• Invest for the long-term : Đầu tư lâu dài
• Uninterrupted economic growth:Sự phát triển liên tục,không bị đứt đoạn
• Industry is thriving : Ngành công nghiệp đang phát triển tốt
• Safeguard one’s interest:Bảo vệ quyền lợi,lợi nhuận
• Increase output : Tăng số lượng sản phẩm đầu ra
• Plummeting profits : Lợi nhuận sụt giảm
• Public spending : Chi tiêu công
• Extend opportunity : Mở rộng cơ hội
• Social exclusion : Những vấn đề của tầng lớp yếu thế trong xã hội
• Levy taxes : Đánh thuế
• Allocate resources: Phân chia nguồn tài nguyên
• Black economy : Kinh tế ngầm, hình thức kinh doanh bất hợp pháp
• Undeclared earnings: Khoản thu nhập không được khai báo với cơ quan thuế
• Traditional-manufacturing economy: Nền kinh tế dựa vào sản xuất truyền thống
• Knowledge –based economy: Nền kinh tế tri thức
• Service-based economy: Nền kinh tế tập trung phát triến dịch vụ
• Fast-growing economy: Nền kinh tế có mức tăng trưởng nhanh
• Stagnant economy: Nền kinh tế trì trệ, chậm phát triển
• The backbone/ The mainstay of economy : Rường cột của nền kinh tế
• Expand/stimulate/boost/strengthen economy : Phát triển, mở rộng nền kinh tế
• Wreck / Weaken economy: Làm suy yếu nền kinh tế
• Economy goes into recession: Nền kinh tế đi vào khủng hoảng
• Economy collapses: Nền kinh tế sụp đổ
------------

👉THAY VÌ NÓI VERY ..., HÃY NÓI ....🪺1. Thay vì nói very big, hãy nói enormous.2. Thay vì nói very small, hãy nói tiny.3....
10/02/2025

👉THAY VÌ NÓI VERY ..., HÃY NÓI ....🪺
1. Thay vì nói very big, hãy nói enormous.
2. Thay vì nói very small, hãy nói tiny.
3. Thay vì nói very good, hãy nói excellent.
4. Thay vì nói very bad, hãy nói terrible.
5. Thay vì nói very happy, hãy nói ecstatic.
6. Thay vì nói very sad, hãy nói miserable.
7. Thay vì nói very beautiful, hãy nói stunning.
8. Thay vì nói very ugly, hãy nói hideous.
9. Thay vì nói very clean, hãy nói spotless.
10. Thay vì nói very dirty, hãy nói filthy.
11. Thay vì nói very old, hãy nói ancient.
12. Thay vì nói very young, hãy nói youthful.
13. Thay vì nói very tired, hãy nói exhausted.
14. Thay vì nói very energetic, hãy nói vibrant.
15. Thay vì nói very hot, hãy nói scorching.
16. Thay vì nói very cold, hãy nói freezing.
17. Thay vì nói very fast, hãy nói rapid.
18. Thay vì nói very slow, hãy nói sluggish.
19. Thay vì nói very expensive, hãy nói extravagant.
20. Thay vì nói very cheap, hãy nói affordable.
21. Thay vì nói very important, hãy nói crucial.
22. Thay vì nói very unimportant, hãy nói trivial.
23. Thay vì nói very loud, hãy nói deafening.
24. Thay vì nói very quiet, hãy nói silent.
25. Thay vì nói very dark, hãy nói pitch-black.
26. Thay vì nói very light, hãy nói bright.
27. Thay vì nói very smart, hãy nói brilliant.
28. Thay vì nói very stupid, hãy nói moronic.
29. Thay vì nói very funny, hãy nói hilarious.
30. Thay vì nói very boring, hãy nói tedious.
31. Thay vì nói very brave, hãy nói courageous.
32. Thay vì nói very cowardly, hãy nói craven.
33. Thay vì nói very skilled, hãy nói proficient.
34. Thay vì nói very unskilled, hãy nói incompetent.
35. Thay vì nói very healthy, hãy nói robust.
36. Thay vì nói very sick, hãy nói ill.
37. Thay vì nói very hot-tempered, hãy nói irascible.
38. Thay vì nói very kind, hãy nói compassionate.
39. Thay vì nói very rude, hãy nói impolite.
40. Thay vì nói very talented, hãy nói gifted.
41. Thay vì nói very untalented, hãy nói unskilled.
42. Thay vì nói very loud, hãy nói thunderous.
43. Thay vì nói very quiet, hãy nói hushed.
44. Thay vì nói very rich, hãy nói wealthy.
45. Thay vì nói very poor, hãy nói destitute.
46. Thay vì nói very afraid, hãy nói terrified.
47. Thay vì nói very confident,hãy nói self-assured.
48. Thay vì nói very confused, hãy nói perplexed.
49. Thay vì nói very surprised, hãy nói astonished.
50. Thay vì nói very hungry, hãy nói famished.
--------

🎈 Mẹo Học Sâu, Nhớ Lâu - Học Từ Vựng Theo “Gốc Từ” 💥1. Know (v): biết⇒ Knowledge (n): kiến thức⇒ Knowledgeable (adj): hi...
10/02/2025

🎈 Mẹo Học Sâu, Nhớ Lâu - Học Từ Vựng Theo “Gốc Từ” 💥
1. Know (v): biết
⇒ Knowledge (n): kiến thức
⇒ Knowledgeable (adj): hiểu biết rộng
2. Think (v): suy nghĩ
⇒ Thought (n): ý nghĩ
⇒ Thoughtful (adj): biết suy nghĩ
3. Use (v): sử dụng
⇒ Use (n): công dụng
⇒ Useful (adj): hữu dụng
4. Mean (v): nghĩa
⇒ Meaning (n): ý nghĩa
⇒ Meaningful (adj): có ý nghĩa
5. Die (v): chết
⇒ Death (n): cái chết
⇒ Dead (adj): đã chết
6. Believe (v): tin tưởng
⇒ Belief (n): lòng tin
⇒ Believable (adj): có thể tin nổi
7. Lose (v): đánh mất
⇒ Loss (n): sự mất
⇒ Lost (adj): bị mất
8. Imagine (v): tưởng tượng
⇒ Imagination (n): sự tưởng tượng
⇒ Imaginative (adj): có trí tưởng tượng
9. Create (v): chế tạo
⇒ Creation (n): tạo vật
⇒ Creative (adj): có tính sáng tạo
10. Grow (v): phát triển
⇒ Growth (n): sự tăng trưởng
⇒ Growing (adj): đang tăng trưởng
11. Consider (v): cân nhắc
⇒ Consideration (n): sự cân nhắc
⇒ Considerable (adj): đáng kể
12. Suggest (v): gợi ý
⇒ Suggestion (n): sự gợi ý
⇒ Suggestive (adj): mang tính gợi ý
13. Require (v): động từ
⇒ Requirement (n): sự yêu cầu
⇒ Required (adj): được yêu cầu
14. Decide (v): quyết định
⇒ Decision (n): sự quyết định
⇒ Decisive (adj): mang tính quyết định
15. Enable (v): làm cho có thể
⇒ Ability (n): khả năng
⇒ Able (adj): có thể
17. Help (v): giúp
⇒ Help (n): sự giúp đỡ
⇒ Helpful (adj): có ích
18. Change (v): thay đổi
⇒ Change (n): sự thay đổi
⇒ Changeable (adj): có thể thay đổi
------------

💞 50 CỤM TỪ LIÊN KẾT ĐẮT GIÁ TRONG TIẾNG ANH🥰In light of the fact that: xét đến việcThere is no doubt that: không nghi n...
10/02/2025

💞 50 CỤM TỪ LIÊN KẾT ĐẮT GIÁ TRONG TIẾNG ANH🥰
In light of the fact that: xét đến việc
There is no doubt that: không nghi ngờ gì
What makes it even worse: tệ hơn nữa là
Honestly speaking: thật lòng mà nói
Be influenced to varying extents: bị ảnh hưởng ở mức độ khác nhau
Based on estimates: dựa trên ước tính
As per statistics: theo số liệu thống kê
According to research findings: theo kết quả nghiên cứu
Seen from multiple perspectives: nhìn từ nhiều góc độ khác nhau
To the best of my knowledge: theo những gì tôi biết
Recently: gần đây
Even more recently: thậm chí gần đây hơn
It is worth highlighting that: điều đáng chú ý là
Undeniably: không thể phủ nhận rằng
During tough times: trong thời kỳ khó khăn
Truthfully: thành thật mà nói
Maximize the potential of: tận dụng tối đa tiềm năng của
In further detail: chi tiết hơn
From the other side of the conversation: từ phía bên kia cuộc trò chuyện
Upon reflection: sau khi suy nghĩ kỹ
I sense that: tôi cảm nhận rằng
From my perspective: theo quan điểm của tôi
In my view: theo cách nhìn của tôi
By the use of: bằng cách sử dụng
With the aim of achieving: nhằm mục đích đạt được
Due to: do bởi
On the basis of: dựa trên
Contrary to popular belief: trái với niềm tin phổ biến
In simpler terms: nói một cách đơn giản hơn
Generally speaking: nói chung
Specifically: cụ thể là
Particularly: đặc biệt là
Provided that: miễn là
Clearly: rõ ràng là
To exemplify: để làm ví dụ cho
Therefore: vì vậy
As a result: kết quả là
Consequently: do đó
However: tuy nhiên
Despite this: mặc dù vậy
In contrast to: trái với
On the flip side: ngược lại
In case of: trong trường hợp
Because of: bởi vì
In place of: thay cho
Rather than: thay vì
Regardless of what happens: bất kể điều gì xảy ra
No matter the circumstances: dù trong bất kỳ tình huống nào
Additionally: thêm vào đó
On behalf of: thay mặt cho
------------

Học sinh GIỎI tiếng Anh vẫn có thể lẫn lộn những từ này đấy! 🥶1️⃣ Economy – Nền kinh tế👉 The global economy is recoverin...
10/02/2025

Học sinh GIỎI tiếng Anh vẫn có thể lẫn lộn những từ này đấy! 🥶
1️⃣ Economy – Nền kinh tế
👉 The global economy is recovering after the pandemic.
2️⃣ Economic – Liên quan đến kinh tế
👉 The government introduced new economic policies to boost growth.
3️⃣ Economical – Tiết kiệm, hiệu quả về chi phí
👉 Electric cars are considered more economical in the long run.
4️⃣ Economist – Nhà kinh tế học
👉 Many economists predict a rise in inflation this year.
5️⃣ Economies – Các nền kinh tế
👉 Developing economies face unique challenges in globalization.
6️⃣ Economics – Khoa học kinh tế
👉 She’s majoring in economics at university.
-------

☀️Từ vựng chủ đề thời tiết trong tiếng Anh 🔥1. Climate /ˈklaɪmət/(n) khí hậu2. Climate change /ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/(n) biến...
10/02/2025

☀️Từ vựng chủ đề thời tiết trong tiếng Anh 🔥
1. Climate /ˈklaɪmət/(n) khí hậu
2. Climate change /ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/(n) biến đổi khí hậu
3. Global warming /ˈɡloʊbl ˈwɔːrmɪŋ/(n) hiện tượng ấm nóng toàn cầu
4. Humid /ˈhjuːmɪd/(adj) ẩm
5. Shower /ˈʃaʊər /(n): mưa rào
6. Tornado /tɔːrˈneɪdoʊ /(n): lốc một cơn gió cực mạnh xoáy tròn trong một khu vực nhỏ; xoay tròn theo cột không khí
7. Rain-storm/rainstorm /ˈreɪnstɔːrm/ (n): Mưa bão
8. Storm /stɔːrm/(n): Bão, giông tố (giông tố) - từ gọi chung cho các cơn bão
9. Typhoon /taɪˈfuːn/ (n): Bão, siêu bão (dùng để gọi các cơn bão ở Tây Bắc Thái Bình Dương)
10. Hurricane /ˈhɜːrəkən/(n): Bão (dùng để gọi các cơn bão ở Đại Tây Dương / Bắc Thái Bình Dương)
11. Cyclone /ˈsaɪkloʊn/(n): Bão (dùng để gọi các cơn bão ở Nam Bán Cầu)
------------

Address

186 Giải Phóng
Khuong Ha

Opening Hours

Monday 08:00 - 17:00
Tuesday 08:00 - 22:00
Wednesday 08:00 - 22:00
Thursday 08:00 - 22:00
Friday 08:00 - 22:00
Saturday 08:00 - 22:00

Telephone

+842422391999

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Đột Phá 7.0 Cùng IELTS Breaking posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The Business

Send a message to Đột Phá 7.0 Cùng IELTS Breaking:

Share

Category