18/03/2026
Mẫu câu, từ vựng về 房子 (fángzi - nhà cửa)🏠
1. Hỏi về việc có nhà hay không
你有房子吗?
Nǐ yǒu fángzi ma?
Bạn có nhà không?
我还没有房子,现在在租房。
Wǒ hái méiyǒu fángzi, xiànzài zài zūfáng.
Tôi vẫn chưa có nhà, hiện đang thuê nhà.
2. Hỏi về vị trí nhà
你的房子在哪儿?
Nǐ de fángzi zài nǎ'er?
Nhà của bạn ở đâu?
我的房子在市中心。
Wǒ de fángzi zài shì zhōngxīn.
Nhà của tôi ở trung tâm thành phố.
3. Hỏi về diện tích
这套房子有多大?
Zhè tào fángzi yǒu duōdà?
Căn nhà này rộng bao nhiêu?
大约一百平方米。
Dàyuē yìbǎi píngfāngmǐ.
Khoảng 100 mét vuông.
4. Hỏi về số lượng phòng
房子里有几个房间?
Fángzi lǐ yǒu jǐ gè fángjiān?
Trong nhà có mấy phòng?
有两个卧室和一个客厅。
Yǒu liǎng gè wòshì hé yí gè kètīng.
Có hai phòng ngủ và một phòng khách.
5. Hỏi về giá thuê
这间房子的房租是多少?
Zhè jiān fángzi de fángzū shì duōshǎo?
Tiền thuê căn nhà này là bao nhiêu?
每个月三百万越南盾。
Měi gè yuè sānbǎi wàn Yuènán dùn.
Ba triệu đồng mỗi tháng.
6. Hỏi về tình trạng nhà
这套房子是新的吗?
Zhè tào fángzi shì xīn de ma?
Căn nhà này là nhà mới phải không?
不,这是一套旧房子。
Bù, zhè shì yí tào jiù fángzi.
Không, đây là một căn nhà cũ.
7. Hỏi về việc dọn nhà
你什么时候搬家?
Nǐ shénme shíhòu bānjiā?
Khi nào bạn dọn nhà?
我下个星期搬进新房子。
Wǒ xià gè xīngqī bānjìn xīn fángzi.
Tuần sau tôi dọn vào nhà mới.
8. Hỏi về nội thất
房子里有家具吗?
Fángzi lǐ yǒu jiājù ma?
Trong nhà có nội thất không?
房子里家具很齐全。
Fángzi lǐ jiājù hěn qíquán.
Trong nhà nội thất rất đầy đủ.
9. Hỏi về cảm nhận
你喜欢这套房子吗?
Nǐ xǐhuān zhè tào fángzi ma?
Bạn có thích căn nhà này không?
我很喜欢,因为环境很安静。
Wǒ hěn xǐhuān, yīnwèi huánjìng hěn ānjìng.
Tôi rất thích, vì môi trường rất yên tĩnh.
10. Hỏi về ý định mua nhà
你打算买房子吗?
Nǐ dǎsuàn mǎi fángzi ma?
Bạn có dự định mua nhà không?
我打算明年买一套大房子。
Wǒ dǎsuàn míngnián mǎi yí tào dà fángzi.
Tôi dự định sang năm mua một căn nhà lớn.
Lưu ý nhỏ: Khi đếm "một căn nhà", bạn nhớ dùng lượng từ 套 (tào) cho cả căn hộ, hoặc 间 (jiān) cho từng gian phòng nhé!
St.