Hanbee - Học HOA nhẹ nhàng, thành công vững vàng

Hanbee - Học HOA nhẹ nhàng, thành công vững vàng Hanbee – không gian học tiếng Hoa trẻ trung, thân thiện, giúp bạn tự tin giao tiếp và chinh phục HSK✨️🍊

Mẫu câu, từ vựng về 房子 (fángzi - nhà cửa)🏠​1. Hỏi về việc có nhà hay không​你有房子吗?​Nǐ yǒu fángzi ma? Bạn có nhà không?​我还...
18/03/2026

Mẫu câu, từ vựng về 房子 (fángzi - nhà cửa)🏠
​1. Hỏi về việc có nhà hay không
​你有房子吗?
​Nǐ yǒu fángzi ma?
Bạn có nhà không?

​我还没有房子,现在在租房。
​Wǒ hái méiyǒu fángzi, xiànzài zài zūfáng.
Tôi vẫn chưa có nhà, hiện đang thuê nhà.

​2. Hỏi về vị trí nhà
​你的房子在哪儿?
​Nǐ de fángzi zài nǎ'er?
Nhà của bạn ở đâu?

​我的房子在市中心。
​Wǒ de fángzi zài shì zhōngxīn.
Nhà của tôi ở trung tâm thành phố.

​3. Hỏi về diện tích
​这套房子有多大?
​Zhè tào fángzi yǒu duōdà?
Căn nhà này rộng bao nhiêu?

​大约一百平方米。
​Dàyuē yìbǎi píngfāngmǐ.
Khoảng 100 mét vuông.

​4. Hỏi về số lượng phòng
​房子里有几个房间?
​Fángzi lǐ yǒu jǐ gè fángjiān?
Trong nhà có mấy phòng?

​有两个卧室和一个客厅。
​Yǒu liǎng gè wòshì hé yí gè kètīng.
Có hai phòng ngủ và một phòng khách.

​5. Hỏi về giá thuê
​这间房子的房租是多少?
​Zhè jiān fángzi de fángzū shì duōshǎo?
Tiền thuê căn nhà này là bao nhiêu?

​ 每个月三百万越南盾。
​Měi gè yuè sānbǎi wàn Yuènán dùn.
Ba triệu đồng mỗi tháng.

​6. Hỏi về tình trạng nhà
​这套房子是新的吗?
​Zhè tào fángzi shì xīn de ma?
Căn nhà này là nhà mới phải không?

​不,这是一套旧房子。
​Bù, zhè shì yí tào jiù fángzi.
Không, đây là một căn nhà cũ.

​7. Hỏi về việc dọn nhà
你什么时候搬家?
​Nǐ shénme shíhòu bānjiā?
Khi nào bạn dọn nhà?

​我下个星期搬进新房子。
​Wǒ xià gè xīngqī bānjìn xīn fángzi.
Tuần sau tôi dọn vào nhà mới.

​8. Hỏi về nội thất
​房子里有家具吗?
​Fángzi lǐ yǒu jiājù ma?
Trong nhà có nội thất không?

​房子里家具很齐全。
​Fángzi lǐ jiājù hěn qíquán.
Trong nhà nội thất rất đầy đủ.

​9. Hỏi về cảm nhận
​你喜欢这套房子吗?
​Nǐ xǐhuān zhè tào fángzi ma?
Bạn có thích căn nhà này không?

​我很喜欢,因为环境很安静。
​Wǒ hěn xǐhuān, yīnwèi huánjìng hěn ānjìng.
Tôi rất thích, vì môi trường rất yên tĩnh.

​10. Hỏi về ý định mua nhà
​你打算买房子吗?
​Nǐ dǎsuàn mǎi fángzi ma?
Bạn có dự định mua nhà không?

​ 我打算明年买一套大房子。
​Wǒ dǎsuàn míngnián mǎi yí tào dà fángzi.
Tôi dự định sang năm mua một căn nhà lớn.

​Lưu ý nhỏ: Khi đếm "một căn nhà", bạn nhớ dùng lượng từ 套 (tào) cho cả căn hộ, hoặc 间 (jiān) cho từng gian phòng nhé!

St.

Bị quỵt lương? Đừng im lặng nha! 😅1 BRO NHẮN CHO CÔNG AN NHỜ GIÚP VÀ NHẬN ĐƯỢC QUẢ TƯ VẤN VÔ CÙNG THUYẾT PHỤC“Hợp đồng m...
11/02/2026

Bị quỵt lương? Đừng im lặng nha! 😅
1 BRO NHẮN CHO CÔNG AN NHỜ GIÚP VÀ NHẬN ĐƯỢC QUẢ TƯ VẤN VÔ CÙNG THUYẾT PHỤC
“Hợp đồng miệng vẫn là hợp đồng. Hứa trả công là cam kết pháp lý.”
Làm có công thì phải có lương.
Đừng vì nể nang mà để mồ hôi rơi… không ai trả 💸
Cre: Công an xã Bắc Thái Ninh

👏Người giỏi không bỏ đi trong im lặng,mà luôn để lại một lựa chọn khiến công ty phải cân nhắc.
08/02/2026

👏Người giỏi không bỏ đi trong im lặng,
mà luôn để lại một lựa chọn khiến công ty phải cân nhắc.

Phần 2 các mẫu câu và phiên âm dễ đọc🌸St.
20/12/2025

Phần 2 các mẫu câu và phiên âm dễ đọc🌸
St.

💥Bộ sưu tập chủ đề Tiếng Hoa - Phiên âm gần nhất dễ đọcSt.
20/12/2025

💥Bộ sưu tập chủ đề Tiếng Hoa - Phiên âm gần nhất dễ đọc
St.

CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI "ỨNG TUYỂN" 💥
20/12/2025

CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI "ỨNG TUYỂN" 💥

Hãy tải về và lưu ngay các mẫu dịch truyện ngắn cùng
20/12/2025

Hãy tải về và lưu ngay các mẫu dịch truyện ngắn cùng

Các loại từ và nghĩa từ BỘ THỦ
20/12/2025

Các loại từ và nghĩa từ BỘ THỦ

AI ĐANG HỌC VỀ XUẤT NHẬP KHẨU - HẢI QUANXem ngay sổ tay từ vựng cùng   nhé💥💥===========================1. Các thuật ngữ ...
20/12/2025

AI ĐANG HỌC VỀ XUẤT NHẬP KHẨU - HẢI QUAN
Xem ngay sổ tay từ vựng cùng nhé💥💥
===========================
1. Các thuật ngữ chung về hải quan
海关 (hǎiguān) – Hải quan
通关 (tōngguān) – Thông quan
报关 (bàoguān) – Khai báo hải quan
关税 (guānshuì) – Thuế hải quan
进口 (jìnkǒu) – Nhập khẩu
出口 (chūkǒu) – Xuất khẩu
免税 (miǎnshuì) – Miễn thuế
检查 (jiǎnchá) – Kiểm tra
申报单 (shēnbàodān) – Tờ khai hải quan
护照 (hùzhào) – Hộ chiếu
签证 (qiānzhèng) – Visa
行李 (xínglǐ) – Hành lý
违禁品 (wéijìnpǐn) – Hàng cấm
2. Các loại thuế và phí hải quan
关税税率 (guānshuì shuìlǜ) – Thuế suất hải quan
增值税 (zēngzhíshuì) – Thuế giá trị gia tăng (VAT)
消费税 (xiāofèishuì) – Thuế tiêu thụ đặc biệt
海关手续费 (hǎiguān shǒuxùfèi) – Phí thủ tục hải quan
进口税 (jìnkǒushuì) – Thuế nhập khẩu
3. Các khu vực hải quan
入境大厅 (rùjìng dàtīng) – Sảnh nhập cảnh
出境大厅 (chūjìng dàtīng) – Sảnh xuất cảnh
红色通道 (hóngsè tōngdào) – Làn đỏ (cần khai báo)
绿色通道 (lǜsè tōngdào) – Làn xanh (không cần khai báo)
行李检查区 (xínglǐ jiǎnchá qū) – Khu vực kiểm tra hành lý
4. Mẫu câu giao tiếp tại hải quan
🔹 Những câu thường dùng khi làm thủ tục
请出示您的护照。 (Qǐng chūshì nín de hùzhào.) – Vui lòng xuất trình hộ chiếu của bạn.
您携带了哪些物品? (Nín xiédài le nǎxiē wùpǐn?) – Bạn mang theo những vật phẩm nào?
请填写入境卡。 (Qǐng tiánxiě rùjìng kǎ.) – Vui lòng điền vào tờ khai nhập cảnh.
您带了多少现金? (Nín dài le duōshǎo xiànjīn?) – Bạn mang theo bao nhiêu tiền mặt?
🔹 Khi bị kiểm tra hành lý
请打开您的行李。 (Qǐng dǎkāi nín de xínglǐ.) – Vui lòng mở hành lý của bạn.
您的行李需要接受检查。 (Nín de xínglǐ xūyào jiēshòu jiǎnchá.) – Hành lý của bạn cần được kiểm tra.
这里面有什么? (Zhè lǐmiàn yǒu shénme?) – Trong này có gì?
这些是个人物品。 (Zhèxiē shì gèrén wùpǐn.) – Đây là đồ dùng cá nhân.
这些物品需要缴税。 (Zhèxiē wùpǐn xūyào jiǎoshuì.) – Những vật phẩm này cần phải đóng thuế.
🔹 Khi cần giúp đỡ
我可以找翻译吗? (Wǒ kěyǐ zhǎo fānyì ma?) – Tôi có thể tìm phiên dịch không?
我不明白,请再说一遍。 (Wǒ bù míngbai, qǐng zài shuō yí biàn.) – Tôi không hiểu, xin hãy nói lại lần nữa.
我可以打电话给大使馆吗? (Wǒ kěyǐ dǎ diànhuà gěi dàshǐguǎn ma?) – Tôi có thể gọi điện cho đại sứ quán không?

Cùng hanbee vui học chữ Tiếng Hoa qua ảnh minh họa, dễ nhớ💁‍♀️
17/12/2025

Cùng hanbee vui học chữ Tiếng Hoa qua ảnh minh họa, dễ nhớ💁‍♀️

🌸Đối với tôi, chức danh công việc không quá quan trọng, miễn là tôi có thể tạo thêm thu nhập một cách chính đáng thì chẳ...
16/12/2025

🌸Đối với tôi, chức danh công việc không quá quan trọng, miễn là tôi có thể tạo thêm thu nhập một cách chính đáng thì chẳng có vấn đề gì Hãy dành thêm 30p mỗi ngày để học thêm 1 ngôn ngữ, mở ra 1 cánh cửa khác cho mỗi chúng ta 💥

Còn đâu bản gốc 🤣
11/12/2025

Còn đâu bản gốc 🤣

Address

Ho Chi Minh City
70000

Opening Hours

Monday 08:00 - 17:30
Tuesday 08:00 - 17:30
Wednesday 08:00 - 17:30
Thursday 08:00 - 17:30
Friday 08:00 - 17:30
Saturday 08:00 - 17:30
Sunday 08:00 - 17:30

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Hanbee - Học HOA nhẹ nhàng, thành công vững vàng posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The Business

Send a message to Hanbee - Học HOA nhẹ nhàng, thành công vững vàng:

Share

Category