WNC Tuyển Dụng 2025

WNC Tuyển Dụng 2025 FANPAGE FACEBOOK CÔNG TY TNHH WNC
CỔNG THÔNG TIN - GIẢI ĐÁP - TUYỂN DỤNG TRỰC TUYẾN
WNC (VIETNAM) COMPANY LIMITED
Liên hệ Tuyển Dụng : 0965 64 65 66 ( Khôi )

07/08/2026

+30 bạn pvan t2 tuần sau
Htro hồ sơ

31/07/2026

WNC THÔNG BÁO MỚI NHẤT 🚨
Tạm dừng phỏng vấn trực tiếp từ 01/08/2026. Hiện chỉ nhận CV Ca trưởng / Tổ trưởng / Kỹ thuật viên.
📩 Gửi CV qua Zalo: 0965 64 6 566 để được hỗ trợ nhanh.
👉 Anh chị em có kinh nghiệm, muốn công việc ổn định tạiKCN Đồng Văn 3 – Hà Nam liên hệ ngay! 💼🔥

31/07/2026

📢 WNC TUYỂN DỤNG – NHẬN VIỆC NGAY
✅ Vị trí: QC, Kho
💰 Thu nhập: 10 – 15 triệu/tháng
Quyền lợi:
Xe đưa đón
Miễn phí bữa ăn ca
Thưởng, phụ cấp hấp dẫn
Môi trường làm việc ổn định
Yêu cầu:
Nam/Nữ từ 20 tuổi trở lên
Chăm chỉ, sức khỏe tốt

☎️ Liên hệ đăng ký: 0965 64 65 66
👉 Hồ sơ nhanh – Nhận việc sớm. Inbox hoặc gọi ngay để được tư vấn miễn phí!

24/07/2026

Ngày 2 – Kiểm tra & thao tác
1.检查 (jiǎnchá) – inspect – kiểm tra
例: 请检查这个产品。
(Qǐng jiǎnchá zhège chǎnpǐn.)
→ Please inspect this product. → Hãy kiểm tra sản phẩm này.
2.操作 (cāozuò) – operate – thao tác
例: 他操作机器很熟练。
Pinyin: Tā cāozuò jīqì hěn shúliàn.
→ He operates the machine well. → Anh ấy thao tác máy tốt.
3.标准 (biāozhǔn) – standard – tiêu chuẩn
例: 请按照标准操作。
Pinyin: Qǐng ànzhào biāozhǔn cāozuò.
→ Follow the standard. → Làm theo tiêu chuẩn.
4.测试 (cèshì) – test – kiểm tra
例: 需要测试功能。
Pinyin: Xūyào cèshì gōngnéng.
→ Need to test function. → Cần test chức năng.
5.确认 (quèrèn) – confirm – xác nhận
例: 请确认结果。
Pinyin: Qǐng quèrèn jiéguǒ.
→ Confirm the result. → Xác nhận kết quả.
6.记录 (jìlù) – record – ghi chép
例: 请记录数据。
Pinyin: Qǐng jìlù shùjù.
→ Record data. → Ghi lại dữ liệu.
7.数据 (shùjù) – data – dữ liệu
例: 数据不正常。
Pinyin: Shùjù bù zhèngcháng.
→ Data is abnormal. → Dữ liệu bất thường.
8.方法 (fāngfǎ) – method – phương pháp
例: 改善方法是什么?
Pinyin: Gǎishàn fāngfǎ shì shénme?
→ What is the method? → Phương pháp là gì?
9.要求 (yāoqiú) – requirement – yêu cầu
例: 客户要求很高。
Pinyin: Kèhù yāoqiú hěn gāo.
→ Customer requirement is high. → Yêu cầu khách hàng cao.
10.合格 (hégé) – qualified – đạt
例: 产品合格。
Pinyin: Chǎnpǐn hégé.
→ Product is qualified. → Sản phẩm đạt.

Mỗi ngày 1 kinh nghiệmĐừng ngại hỏi lạiHôm đầu đi làm, mình nghe quản lý nói một câu tiếng Trung rất nhanh.Mình gật đầu…...
06/07/2026

Mỗi ngày 1 kinh nghiệm
Đừng ngại hỏi lại

Hôm đầu đi làm, mình nghe quản lý nói một câu tiếng Trung rất nhanh.
Mình gật đầu… dù thật ra không hiểu hết.

👉 Kết quả: làm sai.

Từ hôm đó, mình rút ra 1 điều:
❌ Ngại hỏi = mất thời gian + dễ bị đánh giá
✔ Hỏi lại = nhanh hiểu + làm đúng ngay

📌 Câu nên nhớ:
“再说一遍可以吗?” (Bạn nói lại được không?)
Mọi chia sẻ ib mình : 0912154156

05/07/2026

Cùng học tiếng Trung công xưởng với admin nhé.

04/07/2026

Address

Lô đất CN01, Khu Công Nghiệp Đồng Văn III, Phường Đồng Văn, Thị Xã Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam
Ha-Nam
400000

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when WNC Tuyển Dụng 2025 posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share

Category