Tôi Thích Học Tiếng Trung

Tôi Thích Học Tiếng Trung 汉语不太难

15/07/2026

给人生留一个“缺口”。
Gěi rénshēng liú yí gè "quēkǒu".
Hãy để lại một "khoảng khuyết" cho cuộc đời.

原谅生活的不完美,你就不那么累了。
Yuánliàng shēnghuó de bù wánměi, nǐ jiù bú nàme lèi le.
Chấp nhận sự không hoàn hảo của cuộc sống, bạn sẽ không mệt mỏi như vậy nữa.

有时候,一味追求极致圆满,看似是对生活的认真,实则是在给自己筑起一道高高的围墙。
Yǒushíhou, yíwèi zhuīqiú jízhì yuánmǎn, kànsì shì duì shēnghuó de rènzhēn, shízé shì zài gěi zìjǐ zhùqǐ yí dào gāogāo de wéiqiáng.
Đôi khi, càng cố theo đuổi sự hoàn hảo tuyệt đối, ta càng ngỡ mình đang sống nghiêm túc. Nhưng thật ra, đó chỉ là cách tự dựng lên những bức tường vô hình quanh chính mình.

那些围墙,隔绝的不只是遗憾,也隔绝了包容、理解,以及生活本来的温柔。
Nàxiē wéiqiáng, géjué de bù zhǐshì yíhàn, yě géjué le bāoróng, lǐjiě, yǐjí shēnghuó běnlái de wēnróu.
Những bức tường ấy không chỉ ngăn cách ta với những điều chưa trọn vẹn, mà còn vô tình khép lại sự bao dung, thấu hiểu và cả những dịu dàng vốn có của cuộc sống.

真正的智慧,不是事事圆满,而是懂得为人生留一个“缺口”。
Zhēnzhèng de zhìhuì, bú shì shìshì yuánmǎn, ér shì dǒngde wèi rénshēng liú yí gè "quēkǒu".
Điều khôn ngoan thật sự không phải là khiến mọi thứ đều hoàn hảo, mà là biết để lại một "khoảng khuyết" cho cuộc đời.

这个“缺口”,不是妥协,不是认输,而是给生活留一份缓冲,给自己留一点余地。
Zhège "quēkǒu", bú shì tuǒxié, bú shì rènshū, ér shì gěi shēnghuó liú yí fèn huǎnchōng, gěi zìjǐ liú yìdiǎn yúdì.
Khoảng khuyết ấy không phải là đầu hàng hay chấp nhận thua cuộc, mà là dành cho cuộc sống một khoảng đệm, và dành cho chính mình một lối lui.

没有人能够完全理解你的心思,所以学会包容彼此的不同。
Méiyǒu rén nénggòu wánquán lǐjiě nǐ de xīnsi, suǒyǐ xuéhuì bāoróng bǐcǐ de bùtóng.
Không ai có thể hoàn toàn thấu hiểu bạn, vì vậy hãy học cách bao dung những khác biệt.

不是所有努力,都会立刻开花结果;也不是每一次付出,都会马上得到回应。
Bú shì suǒyǒu nǔlì, dōu huì lìkè kāihuā jiéguǒ; yě bú shì měi yí cì fùchū, dōu huì mǎshàng dédào huíyìng.
Không phải mọi nỗ lực đều sẽ ngay lập tức đơm hoa kết trái, và cũng không phải mọi sự chân thành đều được hồi đáp ngay tức khắc.

对自己,也要允许能力有上限,允许偶尔疲惫,允许并不完美。
Duì zìjǐ, yě yào yǔnxǔ nénglì yǒu shàngxiàn, yǔnxǔ ǒu'ěr píbèi, yǔnxǔ bìng bù wánměi.
Với chính mình, hãy chấp nhận rằng ai cũng có giới hạn, có lúc mệt mỏi, và chẳng ai có thể hoàn hảo mãi.

生活本就不会事事如愿。
Shēnghuó běn jiù bú huì shìshì rúyuàn.
Cuộc sống vốn chưa bao giờ diễn ra đúng như mọi điều ta mong muốn.

有晴空万里,也会有连绵阴雨;有一路坦途,也会有曲折坎坷。
Yǒu qíngkōng wànlǐ, yě huì yǒu liánmián yīnyǔ; yǒu yílù tǎntú, yě huì yǒu qūzhé kǎnkě.
Có những ngày trời trong nắng đẹp thì cũng sẽ có những ngày mưa dầm kéo dài. Có những chặng đường bằng phẳng thì cũng sẽ có những khúc quanh gập ghềnh.

很多时候,我们之所以疲惫,不是因为生活太难,而是因为太执着于圆满。
Hěn duō shíhou, wǒmen zhī suǒyǐ píbèi, bú shì yīnwèi shēnghuó tài nán, ér shì yīnwèi tài zhízhuó yú yuánmǎn.
Nhiều khi, điều khiến ta mệt mỏi không phải vì cuộc sống quá khó khăn, mà vì ta quá cố chấp với sự trọn vẹn.

我们不肯原谅生活的不完美,也不愿接受世事总有遗憾。
Wǒmen bù kěn yuánliàng shēnghuó de bù wánměi, yě bù yuàn jiēshòu shìshì zǒng yǒu yíhàn.
Ta không chịu tha thứ cho những thiếu sót của cuộc đời, cũng không chấp nhận rằng cuộc sống vốn luôn có những điều dang dở.

心里少一分执念,前路就宽一步。
Xīnlǐ shǎo yì fēn zhíniàn, qiánlù jiù kuān yí bù.
Trong lòng bớt đi một phần chấp niệm, con đường phía trước sẽ rộng thêm một bước.

放下对完美的执着,也是在放过自己。
Fàngxià duì wánměi de zhízhuó, yě shì zài fàngguò zìjǐ.
Buông bỏ sự cố chấp với hoàn hảo cũng là học cách buông tha cho chính mình.

不必反复纠缠已经过去的事情,也不必因为一时的得失而患得患失。
Búbì fǎnfù jiūchán yǐjīng guòqù de shìqing, yě búbì yīnwèi yìshí de déshī ér huàndéhuànshī.
Đừng mãi dằn vặt vì những chuyện đã khép lại, cũng đừng để một lần được mất làm mình mãi bất an.

更不必为了求而不得,而否定自己的价值。
Gèng búbì wèile qiú ér bùdé, ér fǒudìng zìjǐ de jiàzhí.
Càng không nên vì những điều không thể có mà phủ nhận giá trị của chính mình.

人生最好的状态,不是事事圆满,而是在遗憾中依然热爱生活,在不完美里依然活得从容。
Rénshēng zuì hǎo de zhuàngtài, bú shì shìshì yuánmǎn, ér shì zài yíhàn zhōng yīrán rè'ài shēnghuó, zài bù wánměi lǐ yīrán huó de cóngróng.
Trạng thái đẹp nhất của cuộc đời không phải là mọi thứ đều hoàn hảo, mà là dù còn những điều chưa trọn vẹn, ta vẫn yêu cuộc sống và bình thản bước tiếp.
_________________

21/04/2026

50 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG LIÊN QUAN ĐẾN KHO XƯỞNG
1。仓库(cāngkù – chang khu)– Kho hàng
2。出库(chūkù – tru khu)– Xuất kho
3。入库(rùkù – ru khu)– Nhập kho
4。库存(kùcún – khu chuấn)– Tồn kho
5。库房(kùfáng – khu pháng)– Nhà kho
6。货架(huòjià – huô chia)– Kệ hàng
7。条码(tiáomǎ – thiếu mả)– Mã vạch
8。标签(biāoqiān – biêu chiên)– Nhãn dán
9。托盘(tuōpán – thua phán)– Pallet
10。货物(huòwù – huô u)– Hàng hoá
11。物料(wùliào – u liao)– Vật liệu
12。材料(cáiliào – chái liêu)– Nguyên liệu
13。成品(chéngpǐn – chấng pỉn)– Thành phẩm
14。半品(bànpǐn – pan pỉn)– Bán thành phẩm
15。零件(língjiàn – lính chiên)– Linh kiện
16。配件(pèijiàn – phây chiên)– Phụ kiện
17。样品(yàngpǐn – rang pỉn)– Mẫu hàng
18。数量(shùliàng – su liang)– Số lượng
19。单号(dānhào – tan hao)– Mã đơn
20。清单(qīngdān – ching tan)– Bảng kê
21。单据(dānjù – tan chuy)– Chứng từ
22。盘点(pándiǎn – pán tiên)– Kiểm kê
23。入单(rùdān – ru tan)– Phiếu nhập
24。出单(chūdān – tru tan)– Phiếu xuất
25。收货(shōuhuò – sâu hua)– Nhận hàng
26。发货(fāhuò – pha hua)– Giao hàng
27。调货(diàohuò – tieo hua)– Điều hàng
28。退货(tuìhuò – thuây hua)– Trả hàng
29。缺货(quēhuò – chêu hua)– Thiếu hàng
30。到货(dàohuò – tao hua)– Hàng đến
31。存放(cúnfàng – chuân phang)– Cất giữ
32。搬运(bānyùn – ban ruân)– Bốc dỡ
33。装车(zhuāngchē – choang chưa)– Chất hàng lên xe
34。卸货(xièhuò – xiè hùa)– Dỡ hàng
35。检验(jiǎnyàn – chiển rèn)– Kiểm nghiệm
36。核对(héduì – hứa tuầy)– Đối chiếu
37。标识(biāoshí – biểu sừ)– Ký hiệu
38。位置(wèizhì – guầy chừ)– Vị trí
39。地点(dìdiǎn – tì tiển)– Địa điểm
40。管理(guǎnlǐ – coán lỉ)– Quản lý
41。记录(jìlù – chì lù)– Ghi chép
42。表格(biǎogé – piểu cứa)– Biểu mẫu
43。系统(xìtǒng – xì thủng)– Hệ thống
44。仓卡(cāngkǎ – chang khả)– Thẻ kho
45。仓位(cāngwèi – chang guầy)– Vị trí kho
46。检查(jiǎnchá – chiển chá)– Kiểm tra
47。备用(bèiyòng – bầy dung)– Dự phòng
48。管控(guǎnkòng – coản khong)– Kiểm soát
49。安全(ānquán – an chuén)– An toàn
50。效率(xiàolǜ – xiao lùy)– Hiệu suất

Address

Bac Giang

Telephone

+84978995056

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Tôi Thích Học Tiếng Trung posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The Business

Send a message to Tôi Thích Học Tiếng Trung:

Shortcuts

Share