Diep Tokuteigino

Diep Tokuteigino Tokuteigino miễn phí

Các bạn về nước chơi lưu ýTừ ngày 29/4 khi nhập cảnh vào Nhật sẽ được miễn cách ly nếu người nhập cảnh đã tiêm đủ 3 mũi ...
29/04/2022

Các bạn về nước chơi lưu ý

Từ ngày 29/4 khi nhập cảnh vào Nhật sẽ được miễn cách ly nếu người nhập cảnh đã tiêm đủ 3 mũi vắc xin đáp ứng yêu cầu sau:

- Mũi 1 loại nào cũng được
- Mũi 2: Pfizer, AstraZeneca, Moderna, Janssen, Covaxin, Bharat Biotech, Nuvaxovid, Novavax
- Mũi 3: phải là Pfizer hoặc Moderna, Novavax

Người nhập cảnh chưa tiêm hoặc tiêm chưa đủ 3 mũi hoặc đủ nhưng mũi 3 không thuộc loại Pfizer hoặc Moderna, Novavax:
Tự cách ly tại nhà 7 ngày nếu đáp ứng được yêu cầu còn không sẽ phải tự thuê khách sạn cách ly. Nếu muốn hết cách ly sớm thì sau 3 ngày tự đi test PCR, kết quả là âm tính thì báo cáo bằng app My SOS và sẽ được chỉ đạo thời gian kết thúc cách ly.

Vì vậy, khi các bạn về nước nên mang đầy đủ giấy tờ chứng nhận là các bạn đã tiêm đủ 3 mũi vắc xin để khi quay lại còn sử dụng.

TƯ CÁCH LƯU TRÚ TOKUTEIGINO SỐ 2 ĐẦU TIÊN TẠI NHẬT BẢN--------------------------------------------------Mới đây một công...
14/04/2022

TƯ CÁCH LƯU TRÚ TOKUTEIGINO SỐ 2 ĐẦU TIÊN TẠI NHẬT BẢN
--------------------------------------------------
Mới đây một công nhân xây dựng người Trung Quốc đang làm việc tại tỉnh Gifu đã được cấp tư cách lưu trú Kỹ năng đặc định số 2, trở thành người nước ngoài đầu tiên được cấp loại visa này tại Nhật.
Được biết người nhân viên này đã ở Nhật được gần 10 năm, trước đó đang làm việc với tư cách Kỹ năng đặc định số 1 cho công ty xây dựng tại tỉnh Gifu, nội dung công việc là đổ nền bê tông. Sau khi thi đỗ kỳ thi kỹ năng và nộp hồ sơ xin xét đổi tư cách lưu trú, ngày 13/4 đã được Cục xuất nhập cảnh đồng ý cấp visa mới.
Với visa Kỹ năng đặc định số 2, người lao động có thể lao động ở Nhật trong ngành nghề đăng ký không giới hạn thời gian và có thể bảo lãnh vợ/chồng và con cái.
--------------------------------------------------
Nguồn: NHK NEWS

14/04/2022

Các bạn sử dụng thẻ chuyển tiền SBI hãy nhanh chóng update thông tin thẻ ngoại kiều theo link dưới đây:

https://kyc.remit.co.jp/

●Sau khi các bạn click vào đường link trên sẽ hiện ra trang yêu cầu thực hiện update thẻ lưu trú, các bạn hãy chọn ngôn ngữ tiếng việt để thực hiện nhé:

nội dung hướng dẫn của công ty SBI như dưới đây:

Trên quan điểm phòng chống rửa tiền và tài trợ khủng bố, công ty SBI cần định kỳ kiểm tra và cập nhật thông tin như thời gian lưu trú của các thành viên sử dụng dịch vụ chuyển tiền quốc tế.

Vì lý do này, chúng tôi đã chuẩn bị một dịch vụ cho phép bạn gửi dữ liệu thẻ cư trú, thông tin cá nhân quan trọng của thành viên một cách dễ dàng và an toàn.

Do đó, vui lòng truy cập vào liên kết bên dưới, chụp ảnh mặt trước và mặt sau (cả hai mặt) của thẻ cư trú và tải dữ liệu lên.

https://kyc.remit.co.jp/

Xin lưu ý rằng nếu bạn không đăng ký thông tin thẻ cư trú của mình trước ngày 10 tháng 7 năm 2022, chúng tôi sẽ tạm dừng việc sử dụng dịch vụ chuyển tiền quốc tế cho đến khi chúng tôi xác nhận thời gian lưu trú của bạn.

Chúng tôi xin lỗi vì sự bất tiện này và cảm ơn sự hợp tác của bạn.
平素はSBIレミットの国際送金サービスをご利用いただきありがとうございます。

当社は、国際送金サービスをご利用いただく会員さまについて、マネー・ローンダリング及びテロ資金許与防止の観点から定期的に在留期限等の情報を確認し、更新する必要がございます。

この為、当社では会員さまの大切な個人情報である在留カードのデータを簡単且つ安全にお送りいただくためのサービスをご用意いたしました。

つきましては、お手数ですが下記リンク先にアクセスし、在留カードの裏表(両面)の写真を撮影のうえデータをアップロードいただきます様お願いいたします。

https://kyc.remit.co.jp/

なお、2022年7月10日までに在留カード情報のご登録をいただけない場合、在留期限等をご確認させて頂くまでの間、国際送金サービスのご利用を停止させていただきますので予めご了承ください。

会員さまにはお手数をお掛けいたしますが何卒ご協力よろしくお願い申し上げます。

31/03/2022

Lưu ý quan trọng khi về nước

1. Câu hỏi về thời gian cư trú ở bên Nhật:Câu hỏi: Bạn đến Nhật từ bao giờ? いつ日本(にほん)に来(き)ましたか?Trả lời: Tôi đến Nhật từ ...
31/03/2022

1. Câu hỏi về thời gian cư trú ở bên Nhật:

Câu hỏi: Bạn đến Nhật từ bao giờ? 
いつ日本(にほん)に来(き)ましたか?
Trả lời: Tôi đến Nhật từ 2 năm trước. 
2年前日本に来ました。

2. Câu hỏi về chế độ làm việc ở công ty hiện tại:

Câu hỏi: Bạn đang làm việc gì ở công ty hiện tại? 
今の会社(かいしゃ)で何(なに)をしていますか?
Trả lời: Bây giờ tôi đang làm hộ lý. 
今介護(かいご)をしています。

Câu hỏi: Mức lương tại công ty hiện tại của bạn là bao nhiêu? 
今の給料(きゅうりょう)はいくらですか?
Trả lời: Nếu tính cả tiền làm thêm thì một tháng khoảng 20 Man. 
残業代(ざんぎょうだい)も含(ふく)めたら20万ぐらいです。

Câu hỏi: Bạn đang làm ca nào ở công ty hiện tại? Bạn nghỉ những ngày nào ở công ty này? 
シフトはどうですか?週(しゅう)に何回(なんかい)ぐらい休みますか?
Trả lời: Tôi làm ca từ 9 giờ sáng đến 6 giờ chiều. Một tuần tôi được nghỉ 2 ngày. 
午前9時から午後6時までのシフトです。週に2回ぐらい休みます。

Câu hỏi: Bạn có đang sống ở ký túc xá của công ty không? 
今会社の寮(りょう)に住んでいますか?
Trả lời: Vâng. Tôi đang sống trong ký túc xá của công ty. 
はい。会社の寮に住んでいます。

3. Câu hỏi về nguyện vọng ca làm việc:

Câu hỏi: Bạn thích làm thêm giờ nhiều hay ít? Trung bình một tháng bạn muốn làm thêm bao nhiêu giờ? 
残業(ざんぎょう)が多い方がいいですか?また少ないほうがいいですか?1ヶ月で何時ぐらい残業したいですか?
Trả lời: Tôi thích làm thêm nhiều giờ. 1 tháng tôi muốn làm thêm 40 tiếng ngoài giờ cố định.
残業が多い方がいいです。1ヶ月で40時間ぐらい残業したいです。

Câu hỏi: Bạn có làm ca đêm được không?
夜勤(やきん)を希望(きぼう)しますか?
Trả lời: Tôi không có nhu cầu làm ca đêm. 
希望(きぼう)しません。

4. Các câu hỏi khác:
Câu hỏi: Bạn nghĩ như thế nào về Nhật? 
日本についてどう思いますか?
Trả lời: Tôi nghĩ Nhật là một đất nước vô cùng tiện lợi. 日本は生活が便利な国だと思います。

Câu hỏi: Bạn muốn ở Nhật bao lâu?  
いつまで日本にいるつもりですか?
Trả lời: Tôi muốn sống ở Nhật thêm 5 năm nữa. 後5年ぐらい日本に住みたいです。

5. Trong trường hợp chuyển làm trái ngành:

Câu hỏi: Tại sao bạn lại chọn ngành này? (Ví dụ: Tại sao bạn lại muốn chuyển sang làm hộ lý dù hiện tại đang làm dọn dẹp tòa nhà) 
どうしてこの分野(ぶんや)に変更(へんこう)したいですか?
Trả lời: Tuy đây là lần đầu tiên tôi làm ngành X nhưng tôi muốn thử sức mình với những ngành này nên quyết định chuyển ngành. 
〇〇の分野は初めてですが、新しいことにチャレンジをしたいので変更しました。

Câu hỏi: Tại sao bạn lại muốn chuyển sang ngành này? 
前は違う仕事でしたが、なぜこの仕事をしたいのですか?
Trả lời: Tôi muốn tích lũy thật nhiều kinh nghiệm cho bản thân nên muốn thử sức ở ngành X.
私はいろいろな経験を積(つ)みたいので、新しい〇〇の仕事をしてみたいと思いました。

6. Trong trường hợp chuyển làm cùng ngành:

Câu hỏi: Tại sao bạn lại muốn ứng tuyển công ty chúng tôi? 
どうしてこの会社に応募(おうぼ)したのですか?
Trả lời: Tôi muốn phát huy những kinh nghiệm có được ở công ty trước nên quyết định ứng tuyển quý công ty. 
前の会社で学んだ〇〇の知識(ちしき)と経験(けいけん)を御社(おんしゃ)で生(い)かせると思ったから応募しました。

Nguồn:
https://tomonivj.jp/cac-cau-hoi-thuong-gap-khi-thuc-tap-sinh-phong-van-chuyen-visa-dac-dinh/

26/03/2022

Tài liệu ôn thi kỹ năng đặc định

1. Xây dựng (建設業)

型枠施工

Tài liệuhttp://www.nikkendaikyou.or.jp/ssw/ka_tutorial_1.pdf

Đề thi thửhttp://www.nikkendaikyou.or.jp/ssw/ka_sample.pdf

Thi kỹ nănghttp://www.nikkendaikyou.or.jp/ssw/ka_skilltest.pdf

左官

Tài liệuhttp://www.nissaren.or.jp/wp-content/uploads/jac/sa_tutorial_all.pdf

Đề thi thửhttp://www.nissaren.or.jp/wp-content/uploads/jac/sa_sample.pdf

Thi kỹ nănghttp://www.nissaren.or.jp/wp-content/uploads/jac/sa_skilltest.pdf

コンクリート圧送

Tài liệu

http://www.zenatsuren.net/ssw/cp_tutorial_1.pdf

http://www.zenatsuren.net/ssw/cp_tutorial_2.pdf

http://www.zenatsuren.net/ssw/cp_tutorial_3.pdf

http://www.zenatsuren.net/ssw/cp_tutorial_4.pdf

http://www.zenatsuren.net/ssw/cp_tutorial_5.pdf

Đề thi lý thuyết

http://www.zenatsuren.net/ssw/cp_sample.pdf

Đề thi thực hành

http://www.zenatsuren.net/ssw/cp_skilltest.pdf

トンネル推進工

Tài liệu

http://www.suisinkyo.or.jp/tokuteiginou/ts_tutorial_all.pdf

Đề thi lý thuyết

http://www.suisinkyo.or.jp/tokuteiginou/ts_sample.pdf

Đề thi thực hành

http://www.suisinkyo.or.jp/tokuteiginou/ts_skilltest.pdf

建設機械施工

Tài liệuhttp://www.jemca.jp/SSW_JAC/kk_tutorial_all.pdf

Đề thi lý thuyếthttp://www.jemca.jp/SSW_JAC/kk_sample.pdf

Đề thi thực hànhhttp://www.suisinkyo.or.jp/tokuteiginou/ts_skilltest.pdf

土工

Tài liệu

http://www.jemca.jp/SSW_JAC/dk_tutorial_all.pdf

Đề thi lý thuyếthttp://www.jemca.jp/SSW_JAC/dk_sample.pdf

Đề thi thực hànhhttp://www.jemca.jp/SSW_JAC/dk_skilltest.pdf

屋根ふき

Tài liệuhttp://www.yane.or.jp/ssw/yh_tutorial_all.pdf

Đề thi lý thuyếthttp://www.yane.or.jp/ssw/yh_sample.pdf

Đề thi thực hànhhttp://www.yane.or.jp/ssw/yh_skilltest.pdf

電気通信

Tài liệu

https://www.itea.or.jp/ssw/tc_tutorial_all.pdf

https://www.itea.or.jp/ssw/tc_tutorial_1.pdf

https://www.itea.or.jp/ssw/tc_tutorial_2.pdf

https://www.itea.or.jp/ssw/tc_tutorial_3.pdf

https://www.itea.or.jp/ssw/tc_tutorial_4.pdf

https://www.itea.or.jp/ssw/tc_tutorial_5.pdf

Đề thi lý thuyếthttps://www.itea.or.jp/ssw/tc_sample.pdf

Đề thi thực hànhhttps://www.itea.or.jp/ssw/tc_skilltest.pdf

鉄筋施工

Tài liệuhttp://www.zentekkin.or.jp/ssw/te_tutorial_all.pdf

Đề thi lý thuyếthttp://www.zentekkin.or.jp/ssw/te_sample.pdf

Đề thi thực hànhhttp://www.zentekkin.or.jp/ssw/te_skilltest.pdf

鉄筋継手

Tài liệu

https://www.assetsu.com/ssw/tt_tutorial_all.pdf

https://www.assetsu.com/ssw/tt_tutorial_1.pdf

https://www.assetsu.com/ssw/tt_tutorial_2.pdf

https://www.assetsu.com/ssw/tt_tutorial_3.pdf

Đề thi lý thuyếthttp://www.assetsu.com/ssw/tt_sample.pdf

Đề thi thực hànhhttp://www.assetsu.com/ssw/tt_skilltest.pdf

内装仕上げ

Tài liệu1http://www.nissouren.jp/jac_dat/ns_tutorial_w_all.pdf

Đề thi lý thuyếthttp://www.nissouren.jp/jac_dat/ns_sample_w.pdf

Đề thi thực hànhhttp://www.nissouren.jp/jac_dat/ns_skilltest_w.pdf

Tài liệu2http://www.zsk.or.jp/dat/ns_tutorial_all_b.pdf

Đề thi lý thuyếthttp://www.zsk.or.jp/dat/ns_sample_b.pdf

Đề thi thực hànhhttp://www.zsk.or.jp/dat/ns_skilltest_b.pdf

2. Ngành điện – điện tử (電気電子情報関連産業)

Đề thi thửhttp://www.jwes.or.jp/mt/shi_ki/jitco/pdf/m_senmon.pdf

3. Ngành đóng tàu, hàng hải (造船・舶用工業)

4. Nông nghiệp (農業)

http://asat-nca.jp/jp/images/ASAT_CF_jpn.pdf
link dự phòng: https://asat-nca.jp/vi/textbook/

5. Ngành hàng không (航空業)

航空機の基本技術
https://www.jaea.or.jp/wp-content/uploads/2019/09/%E3%83%86%E3%82%AD%E3%82%B9%E3%83%88%E3%80%90%E5%9F%BA%E6%9C%AC%E6%8A%80%E8%A1%93%E3%80%91.ORG_.pdf

作業安全品質

https://www.jaea.or.jp/wp-content/uploads/2019/09/%E3%83%86%E3%82%AD%E3%82%B9%E3%83%88%E3%80%90%E4%BD%9C%E6%A5%AD%E5%AE%89%E5%85%A8%E3%83%BB%E5%93%81%E8%B3%AA%E3%80%91.ORG_.pdf

航空機概要

https://www.jaea.or.jp/wp-content/uploads/2019/09/%E3%83%86%E3%82%AD%E3%82%B9%E3%83%88%E3%80%90%E8%88%AA%E7%A9%BA%E6%A9%9F%E6%A6%82%E8%A6%81%E3%80%91.ORG_.pdf

6. Ngành công nghiệp vật liệu (素形材産業)

7. Ngư nghiệp (漁業):https://asat-nca.jp/vi/textbook/

8. Ngành dịch vụ ăn uống (外食業)

接客全般

l 日本語版

https://www.jfnet.or.jp/contents/_files/gaikokujinzai/jf_customer_service_text_ja.pdf

l ベトナム語版

https://www.jfnet.or.jp/contents/_files/gaikokujinzai/jf_customer_service_text_vi.pdf

飲食物調理

l 日本語版

https://www.jfnet.or.jp/contents/_files/gaikokujinzai/jf_preparation_of_food_and_drink_text_ja.pdf

l ベトナム語版

https://www.jfnet.or.jp/contents/_files/gaikokujinzai/jf_preparation_of_food_and_drink_text_vi.pdf

衛生管理

lhttps://www.jfnet.or.jp/contents/_files/gaikokujinzai/jf_hygiene_controls_text_ja.pdf

lhttps://www.jfnet.or.jp/contents/_files/gaikokujinzai/jf_hygiene_controls_text_vi.pdf

Tài liệu kèm theo tài liệu luyện thi

https://www.shokusan.or.jp/wp-content/uploads/2019/11/c067d5177832f08a7ae9201cfa4e095f.pdf

Thuật ngữ thường dùng

https://www.shokusan.or.jp/wp-content/uploads/2019/11/fdfa60832903b3e63da4d7016a8d5d9e.pdf

9. Vệ sinh các toà nhà (ビルクリーニング)

https://www.j-bma.or.jp/.../2019%E5%B9%B4%E5%BA%A6%E3%83...

10. Ngành chế tạo máy (産業機械製造業)

Đề thihttp://www.jwes.or.jp/mt/shi_ki/jitco/pdf/m_senmon.pdf

11. Ngành khách sạn (宿泊業)

Đề thi các nămhttps://caipt.or.jp/download/20190414_kakomon.pdf

📷

12. Ngành bảo dưỡng, sửa chữa oto (自動車整備業 )

1)試験の範囲

試験の範囲は、自動車のシャシ、エンジンに関し、次に掲げる範囲とする。

①学科試験の科目

1. 構造、機能及び取扱法に関する初等知識

2. 点検、修理及び調整に関する初等知識

3. 整備用の試験機、計量器及び工具の構造、機能及び取扱法に関する初等知識

4. 材料及び燃料油脂の性質及び用法に関する初等知識

②実技試験の科目

1. 簡単な基本工作

2. 分解、組立て、簡単な点検及び調整

3. 簡単な修理

4. 簡単な整備用の試験機、計量器及び工具の取扱い

Đề thi

https://www.jaspa.or.jp/Portals/0/resources/jaspahp/user/specific-skill/pdf/Theory%20test%20questions.pdf

https://www.jaspa.or.jp/Portals/0/resources/jaspahp/user/specific-skill/pdf/Practical%20test%20questions.pdf

13. Ngành công nghiệp sản xuất thực phẩm và đồ uống (飲食料品製造業)

Tài liệu ôn thi tiếng Nhật

https://www.shokusan.or.jp/wp-content/uploads/2019/08/14e63397eb5b713736422fdf99507f6a.pdf

Tài liệu ôn thi tiếng Việt

https://www.shokusan.or.jp/wp-content/uploads/2019/11/03c748068424ed245128c4c6d2e6a2d3.pdf

Tài liệu kèm theo

https://www.shokusan.or.jp/wp-content/uploads/2019/11/c067d5177832f08a7ae9201cfa4e095f.pdf

Thuật ngữ

https://www.shokusan.or.jp/wp-content/uploads/2019/11/fdfa60832903b3e63da4d7016a8d5d9e.pdf

14. Ngành hộ lý (介護)

Tiếng Nhậthttps://www.jaccw.or.jp/wp-content/uploads/2020/09/kaigono_tokutei_ginou_20201006.pdf

Tiếng Việthttps://www.jaccw.or.jp/wp-content/uploads/2020/09/kaigo_tokutei_ginou_vietnamese_20211015.pdf

24/03/2022

Tokuteigino sau khi chuyển trái ngành có tiếp tục chuyển việc được hay không?



#特定技能

KIỂM TRA PCR MIỄN PHÍDưới đây là một số địa điểm kiểm tra PCR miễn phí.Bạn nào có lo lắng mình bị nhiễm thì có thể đến đ...
15/03/2022

KIỂM TRA PCR MIỄN PHÍ

Dưới đây là một số địa điểm kiểm tra PCR miễn phí.
Bạn nào có lo lắng mình bị nhiễm thì có thể đến đó kiểm tra nhé!

Đối tượng áp dụng:
- Người không không có triệu chứng bị nhiễm corona như ho, đau họng, sốt...
- Người không thuộc đối tượng tiếp xúc gần (F1)

Kết quả:
- Test nhanh thì có kết quả ngay sau 15 phút
- Test PCR thì thời gian mất từ 1 đến 3 ngày tùy từng địa điểm

KYOTO
https://www.pref.kyoto.jp/kikikanri/news/documents/040314_muryoukensa_itiran.pdf

HYOGO
https://www.knt.co.jp/ec/2022/pcr_kenmin/

OSAKA
https://pref-osaka.viewer.kintoneapp.com/public/0ea753fc65f8f3d36bd2569b44734e71 #/

SHIGA
https://www.dp-shiga.jp/activities/4675

11/03/2022

Các bạn lưu ý một số thủ tục trước khi về nước như sau nhé:

Trước bay cần chuẩn bị

1. Hộ chiếu còn hạn

2. Thẻ cư trú còn hạn (hoặc giấy Nyukan cấp )

3. Trước giờ nhập cảnh Việt Nam 72 giờ test Pcr có giấy chứng nhận âm tính
(Có tiếng anh và dấu mộc của viện )

4. Khai báo y tế online trong vòng 24 giờ trước giờ bay
https://tokhaiyte.vn

5. Đã tiêm đủ 2 mũi ~cần làm Hộ Chiếu Vắc Xin ra shiyakusho nơi mình sinh sống xin, hoặc là làm thủ tục nhận qua đường bưu điện

6. Nói người nhà ra xã địa phương khai báo đăng ký xin cách ly tại nhà

7. Trước bay tải ứng dụng Pc-Covid

住所

京都市
Kyoto-shi, Kyoto
6128414

電話番号

+818024746324

ウェブサイト

アラート

Diep Tokuteiginoがニュースとプロモを投稿した時に最初に知って当社にメールを送信する最初の人になりましょう。あなたのメールアドレスはその他の目的には使用されず、いつでもサブスクリプションを解除することができます。

共有する

カテゴリー